Trong dải bơm ly tâm trục ngang đang bán, CM65-200/22 nằm ở nhóm công suất lớn, phù hợp với những đường ống đã biết trước cột áp cần thiết. Những gì viết ở đây áp dụng cho đúng model CM65-200/22, không dùng chung cho cả dòng.
Phần điện của máy
Nguồn cấp cho CM65-200/22 là 3 pha / 380V / 50Hz. Ba pha thì phải tính tới tình huống mất pha, đây là lỗi lưới phổ biến ở khu công nghiệp. Cấp bảo vệ IP55 cho biết mức chịu bụi và nước của vỏ động cơ. Lớp cách điện cấp F chịu được nhiệt độ cuộn dây cao hơn, có lợi khi máy chạy nhiều giờ liền.
Tủ điều khiển tối thiểu gồm aptomat, contactor và rơ le nhiệt chỉnh theo dòng ghi trên nhãn. Với công suất lớn, nên dùng khởi động mềm hoặc biến tần thay cho đóng trực tiếp.
Đặt máy ở đâu và đấu ống thế nào
Phần lắp đặt của CM65-200/22 không phức tạp nhưng có vài điểm không được bỏ qua.
- Đấu điện xong thì chạy thử chớp nhoáng để kiểm tra chiều quay.
- Chừa khoảng trống quanh máy đủ để tháo cụm đầu bơm khi cần thay phớt.
- Mồi đầy nước vào thân bơm trước lần chạy đầu tiên.
- Lắp van một chiều sau họng xả và van chặn để tiện bảo dưỡng về sau.
- Lắp đồng hồ áp ở phía xả để theo dõi trạng thái làm việc hằng ngày.
- Ống hút đi càng ngắn và càng ít co càng tốt, tránh tạo túi khí trên đường.
Xâm thực – nguyên nhân và dấu hiệu
Nếu áp suất tại cửa vào cánh tụt xuống dưới áp suất bay hơi của nước, bọt hơi hình thành rồi vỡ ngay khi gặp vùng áp cao hơn. Mỗi lần vỡ là một điểm va đập cực nhỏ lên bề mặt kim loại; hàng triệu lần như vậy tạo ra các vết rỗ.
Dấu hiệu dễ nhận: máy kêu như đang bơm sỏi, lưu lượng dao động, dòng điện không ổn định. Với CM65-200/22, cách phòng là rút ngắn ống hút, giảm số co, và không để đầu hút cao hơn mức cho phép.
Kiểm tra sự phù hợp với hệ thống
Cách kiểm tra nhanh xem CM65-200/22 có hợp hay không:
- Đo chiều cao từ mặt nước nguồn tới điểm sử dụng cao nhất.
- Cộng chiều cao hình học với phần tổn thất trên đường ống để ra cột áp yêu cầu.
- Xem chất lỏng cần bơm có ăn mòn hoặc mang cặn hay không.
- Xác định lượng nước cần trong một giờ ở thời điểm dùng nhiều nhất.
- Kiểm tra nguồn điện tại chỗ có đúng loại máy yêu cầu hay không.
Kết quả tính được đem so trực tiếp với 48 – 138 m³/h và 59 – 44.5 m ghi trên bảng thông số. Điểm làm việc rơi vào khoảng giữa dải là trạng thái tốt nhất cho tuổi thọ máy.
Tóm tắt thông số
Số liệu công bố cho model này gồm những mục sau. Khi cần so sánh với model khác, hãy so theo đúng các mục này.
- Model: CM65-200/22
- Công suất: 22 Kw
- Lưu lượng: 48 – 138 m³/h
- Cột áp: 59 – 44.5 m
- Đường kính họng: 65 / 80 mm
- Nguồn điện: 3 pha / 380V / 50Hz
- Vật liệu: Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 316 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP55
- Xuất xứ: Taiwan
- Bảo hành: 12 tháng
Ý nghĩa từng thông số
Công suất 22 Kw là phần điện động cơ nhận vào, còn lượng nước ra phụ thuộc điểm làm việc trên đường ống. Dải lưu lượng 48 – 138 m³/h và cột áp 59 – 44.5 m là cặp số quyết định máy có phù hợp hay không.
Chúng biến thiên ngược chiều: khi lưu lượng tăng từ 54 lên 144, cột áp giảm từ 61 xuống 41.7. Lấy cùng lúc cả hai giá trị tốt nhất là cách tính sai thường gặp nhất.
Đường kính họng 65 / 80 mm quyết định cỡ ống cần đấu vào. Nếu buộc phải đổi cỡ ống, nên dùng côn thu dần thay vì thu đột ngột.
Kết cấu và vật liệu
Theo bảng thông số, CM65-200/22 dùng thân bơm Gang G20, trục Inox 316, cánh Gang. Vị trí làm kín trục dùng phớt gốm/ graphite.
Cách chọn vật liệu nói lên môi trường mà máy được thiết kế để làm việc. Chi tiết inox giúp máy trụ được với nước có tính ăn mòn nhẹ và nước qua xử lý hoá chất. Vì vậy hãy xác định rõ chất lỏng trước khi chốt vật liệu.
Đặc điểm của kiểu máy này
Bố trí trục ngang cho phép tháo cụm đầu bơm mà không phải động tới đường ống. Chọn kiểu bố trí phù hợp giúp việc bảo trì sau này nhanh và ít tốn kém hơn.
Ở CM65-200/22, các con số đi kèm là 22 Kw với họng 65 / 80 mm. Nắm trước hai con số này giúp khâu thi công không phải chờ đợi.
Chăm sóc máy sau khi lắp
Với CM65-200/22, việc bảo dưỡng gọn trong vài đầu việc lặp lại.
- Sáu tháng một lần: kiểm tra độ chặt của bulông chân đế và mặt bích.
- Ba tháng một lần: đo dòng điện khi máy chạy tải và so với dòng ghi trên nhãn.
- Hằng tháng: vệ sinh lưới lọc đầu hút và kiểm tra vùng cổ trục xem có rỉ nước không.
- Mỗi năm: kiểm tra ổ bi, thay mỡ theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Sau mỗi lần mất nước nguồn: kiểm tra phớt trước khi cho chạy lại.
Liên hệ đặt máy
Bảo hành 12 tháng cho CM65-200/22, hỗ trợ kỹ thuật trong suốt thời gian sử dụng. Mức giá báo theo số lượng và chưa gồm VAT.
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Tư vấn và đặt hàng: Mr Long, Zalo/Tel 0987229991. Địa chỉ Hà Nội: Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên. Địa chỉ TP HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông.

