Máy bơm trục ngang Perotac model: CM32-200/4.0 4.0Kw là bơm ly tâm trục ngang dòng CM32-200/4.0, được chọn khi công trình cần một đầu bơm có số liệu rõ ràng và dễ tính chọn. Mục tiêu của bài là giúp người mua tự đối chiếu được nhu cầu của mình với khả năng của máy.
Khi máy chạy không như mong đợi
Danh sách sau giúp khoanh vùng nguyên nhân cho CM32-200/4.0.
- Máy nóng bất thường: xem lại điện áp tại hộp cực, tình trạng thông gió quanh động cơ và mức tải thực tế.
- Rung và ồn: thường do bệ máy không phẳng, ống kéo căng vào họng hoặc ổ bi đã mòn.
- Tiếng lạo xạo như bơm sỏi: dấu hiệu sinh bọt ở cửa hút, cần xem lại chiều cao hút và đường ống hút.
- Rò nước ở cổ trục: phớt cơ khí đã tới hạn, nên thay sớm trước khi nước vào ổ bi.
- Áp lực lên chậm: có thể do đấu ngược chiều quay hoặc rò rỉ trên tuyến ống.
Kiểu máy này khác gì
Máy trục ngang chiếm diện tích sàn nhiều hơn nhưng dễ tiếp cận khi bảo trì. Cách bố trí này ảnh hưởng trực tiếp tới không gian phòng máy và tới thao tác bảo trì về sau.
CM32-200/4.0 thuộc nhóm này, công suất 4.0 Kw và họng 32 / 50 mm. Hai thông tin này đủ để chuẩn bị bệ máy và mặt bích trước khi hàng về.
Tủ điện đi kèm
Nguồn cấp cho CM32-200/4.0 là 3 pha / 380V / 50Hz. Máy ba pha bắt buộc phải có thiết bị bảo vệ mất pha; thiếu nó thì một sự cố lưới đủ làm cháy cuộn dây. Thông số IP55 nói về khả năng chống bụi và nước của vỏ. Cấp cách điện F là mức phổ biến cho động cơ công nghiệp chạy liên tục.
Tủ điều khiển tối thiểu gồm aptomat, contactor và rơ le nhiệt chỉnh theo dòng ghi trên nhãn. Với cỡ công suất này, đóng trực tiếp là đủ nếu lưới ổn định.
Máy làm bằng gì
CM32-200/4.0 được chế tạo với thân bơm Gang G20, trục Inox 316, cánh Gang. Cụm làm kín là phớt cơ khí gốm/ graphite.
Cách chọn vật liệu nói lên môi trường mà máy được thiết kế để làm việc. Phần inox trong kết cấu là lý do máy dùng được cho nước máy có clo dư mà ít bị rỗ. Vì vậy hãy xác định rõ chất lỏng trước khi chốt vật liệu.
Đối chiếu với nhu cầu thực tế
Cách kiểm tra nhanh xem CM32-200/4.0 có hợp hay không:
- Dự trù khả năng mở rộng để không phải thay máy sau một hai năm.
- Xem chất lỏng cần bơm có ăn mòn hoặc mang cặn hay không.
- Cộng chiều cao hình học với phần tổn thất trên đường ống để ra cột áp yêu cầu.
- Xác định lượng nước cần trong một giờ ở thời điểm dùng nhiều nhất.
- Kiểm tra nguồn điện tại chỗ có đúng loại máy yêu cầu hay không.
Đối chiếu cặp số vừa tính với 6 – 27 m³/h và 52 – 28 m của model này. Nếu điểm cần nằm gọn trong dải, máy chạy ổn định và không bị quá tải.
Máy này thường lắp ở đâu
CM32-200/4.0 được dùng nhiều ở tưới tiêu diện rộng, tăng áp đường ống nội bộ, cấp nước cho hệ rửa. Điều kiện bắt buộc là chất lỏng và nhiệt độ nằm trong giới hạn ghi ở tài liệu kèm máy.
Ngoài ra, cấp nước cho nhà xưởng cũng là hạng mục hay dùng cỡ máy này. Việc cần làm trước là tính đúng cột áp mà hệ thống đòi hỏi.
Vì sao đường ống kêu khi tắt máy
Khi van đóng đột ngột hoặc máy dừng mất điện, cột nước đang chạy bị chặn lại và sinh ra sóng áp chạy ngược trong ống. Người vận hành nghe thấy tiếng gõ, còn đường ống thì chịu một lực lớn hơn áp làm việc bình thường nhiều lần.
Cách xử lý thông dụng là dùng van một chiều đóng chậm, đặt bình giảm chấn ở đoạn ống dài, và không đóng van tay quá nhanh. Với CM32-200/4.0 chạy trên đường ống dài, đây là chi tiết nên tính từ khi thiết kế chứ không đợi đến lúc ống nứt.
Chăm sóc máy sau khi lắp
CM32-200/4.0 không đòi hỏi bảo dưỡng phức tạp, chủ yếu là đều đặn.
- Mỗi năm: kiểm tra ổ bi, thay mỡ theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Sáu tháng một lần: kiểm tra độ chặt của bulông chân đế và mặt bích.
- Hằng tháng: vệ sinh lưới lọc đầu hút và kiểm tra vùng cổ trục xem có rỉ nước không.
- Ghi lại áp suất và lưu lượng lúc mới lắp để làm mốc so sánh về sau.
- Ba tháng một lần: đo dòng điện khi máy chạy tải và so với dòng ghi trên nhãn.
Bảng số liệu chính
Các số liệu sau được trích nguyên từ tài liệu kỹ thuật của máy. Khi cần so sánh với model khác, hãy so theo đúng các mục này.
- Model: CM32-200/4.0
- Công suất: 4.0 Kw
- Lưu lượng: 6 – 27 m³/h
- Cột áp: 52 – 28 m
- Đường kính họng: 32 / 50 mm
- Nguồn điện: 3 pha / 380V / 50Hz
- Vật liệu: Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 316 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP55
- Xuất xứ: Taiwan
- Bảo hành: 12 tháng
Điều kiện bảo hành và cách đặt
Thời hạn bảo hành cho CM32-200/4.0 là 12 tháng. Giá bán báo theo đơn, chưa gồm VAT, kèm chứng từ đầy đủ.
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Bộ phận kinh doanh: Mr Long – Zalo/Tel 0987229991. Hà Nội: Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên. TP HCM: Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông.

